WinHSK

援手

HSK6n, v
0 · Lv.1
yuánshǒu

cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ

aid; save; rescue; help 施以/伸出 援手 offer help; give a hand

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 救助 (语出《孟子·离娄上》:'嫂溺,援之以手')
义项 n, vHSK6

cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ

救助 (语出《孟子·离娄上》:'嫂溺,援之以手')

免费例句

对于遇到困难的人,我们应该伸出援手。

Duìyú yù dào kùnnán de rén, wǒmen yīnggāi shēnchū yuánshǒu.

HSK6

Đối với những người gặp khó khăn, chúng ta nên giang rộng vòng tay giúp đỡ.

We should lend a helping hand to those in need.

在他流亡期间,曾途经郑国,但郑国国君郑文公并没有对他施以援手,晋郑两国由此结下了仇怨。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50