WinHSK

搞笑

HSK7-9v, adj
0 · Lv.1
gǎoxiào

hài hước; vui nhộn; nhí nhảnh; tấu hài

漢越 cảo tiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容有趣、滑稽、引人发笑的状态或性质
  2. 制造笑料,引人发笑
义项 adjHSK7-9

hài hước; vui nhộn; nhí nhảnh; tấu hài

形容有趣、滑稽、引人发笑的状态或性质

免费例句

她的风格很搞笑。

Tā de fēnggé hěn gǎoxiào.

HSK4

Phong cách của cô ấy rất nhí nhảnh.

Her style is very funny.

这个笑话很搞笑。

Zhège xiàohua hěn gǎoxiào.

HSK4

Câu chuyện cười này rất hài hước.

This joke is very funny.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

pha trò; tấu hài; làm trò hài; làm trò cười

制造笑料,引人发笑

免费例句

小明很搞笑,惹得大家哈哈大笑。

Xiǎo Míng hěn gǎo xiào, rě de dàjiā hāhā dà xiào.

HSK4

Tiểu Minh rất hài hước, khiến mọi người cười vang.

Xiao Ming is very funny and makes everyone laugh.

猴子很搞笑,令人捧腹。

Hóuzi hěn gǎoxiào, lìng rén pěngfù.

HSK4

Con khỉ rất hài hước khiến ai cũng cười vỡ bụng.

The monkey is so funny that it makes people laugh heartily.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50