WinHSK

搪瓷

HSK1n
0 · Lv.1
tánɡcí

tráng men; men

漢越 đường từ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用石英、长石、硝石、碳酸钠等烧制成的像釉子的物质,涂在金属坯脱上,能烧制成不同颜色的图案,并可防锈
义项 nHSK1

tráng men; men

用石英、长石、硝石、碳酸钠等烧制成的像釉子的物质,涂在金属坯脱上,能烧制成不同颜色的图案,并可防锈

免费例句

搪瓷器具比玻璃器具更耐用。

Tángcí qìjù bǐ bōli qìjù gèng nàiyòng.

HSK6

Đồ sắt tráng men bền hơn đồ thủy tinh.

Enamelware is more durable than glassware.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50