搭配
HSK6v, adjphối hợp; kèm theo; trộn lẫn; phân bổ; sắp xếp; đi với
例句
Câu ví dụ新家具和旧装饰很搭配。
xīn jiā jù hé jiù zhuāng shì hěn dā pèi
Nội thất mới và đồ trang trí cũ rất phù hợp.
The new furniture and old decorations match well.
桃茶搭配蜂蜜味道更好。
táo chá dā pèi fēng mì wèi dào gèng hǎo.
Trà đào kết hợp với mật ong thì ngon hơn.
Peach tea tastes better with honey.
师徒两人搭配得十分合拍。
Shī tú liǎng rén dāpèi de shífēn hépāi.
Hai thầy trò kết hợp ăn ý.
The master and apprentice work together very harmoniously.
师徒两人搭配得十分合拍。
Shītú liǎng rén dāpèi de shífēn hépāi.
Hai thầy trò kết hợp ăn ý.
The master and apprentice work together very harmoniously.
这双鞋子和这条裙子很搭配。
Zhè shuāng xiézi hé zhè tiáo qúnzi hěn dāpèi.
Đôi giày này rất hợp với chiếc váy này.
These shoes go well with this skirt.
这个颜色和墙不搭配。
Zhège yánsè hé qiáng bù dāpèi.
Màu này không hợp với màu tường.
This color doesn't match the wall.