WinHSK

搭配

HSK6v, adj
0 · Lv.1
dāpèi

phối hợp; kèm theo; trộn lẫn; phân bổ; sắp xếp; đi với

漢越 đáp phối

例句

Câu ví dụ
免费例句

新家具和旧装饰很搭配。

xīn jiā jù hé jiù zhuāng shì hěn dā pèi

HSK4

Nội thất mới và đồ trang trí cũ rất phù hợp.

The new furniture and old decorations match well.

桃茶搭配蜂蜜味道更好。

táo chá dā pèi fēng mì wèi dào gèng hǎo.

HSK4

Trà đào kết hợp với mật ong thì ngon hơn.

Peach tea tastes better with honey.

师徒两人搭配得十分合拍。

Shī tú liǎng rén dāpèi de shífēn hépāi.

HSK5

Hai thầy trò kết hợp ăn ý.

The master and apprentice work together very harmoniously.

师徒两人搭配得十分合拍。

Shītú liǎng rén dāpèi de shífēn hépāi.

HSK5

Hai thầy trò kết hợp ăn ý.

The master and apprentice work together very harmoniously.

这双鞋子和这条裙子很搭配。

Zhè shuāng xiézi hé zhè tiáo qúnzi hěn dāpèi.

HSK5

Đôi giày này rất hợp với chiếc váy này.

These shoes go well with this skirt.

这个颜色和墙不搭配。

Zhège yánsè hé qiáng bù dāpèi.

HSK5

Màu này không hợp với màu tường.

This color doesn't match the wall.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

Tình huống & hội thoại

看我这身衣服怎么样?HSK5
看我这身衣服怎么样?
挺好的,很合身,你穿西装显得更精神了,不过„„
不过什么?
你为什么不打领带,搭配上一条领带就完美了。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan