WinHSK

搭配

HSK6v, adj
0 · Lv.1
dāpèi

phối hợp; kèm theo; trộn lẫn; phân bổ; sắp xếp; đi với

漢越 đáp phối

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 按一定要求安排分配
  2. 配合;配搭
  3. 相称
义项 vHSK6

phối hợp; kèm theo; trộn lẫn; phân bổ; sắp xếp; đi với

按一定要求安排分配

免费例句

新家具和旧装饰很搭配。

xīn jiā jù hé jiù zhuāng shì hěn dā pèi

HSK4

Nội thất mới và đồ trang trí cũ rất phù hợp.

The new furniture and old decorations match well.

桃茶搭配蜂蜜味道更好。

táo chá dā pèi fēng mì wèi dào gèng hǎo.

HSK4

Trà đào kết hợp với mật ong thì ngon hơn.

Peach tea tastes better with honey.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

kết hợp; phối hợp; tương phối; hợp tác

配合;配搭

免费例句

师徒两人搭配得十分合拍。

Shī tú liǎng rén dāpèi de shífēn hépāi.

HSK5

Hai thầy trò kết hợp ăn ý.

The master and apprentice work together very harmoniously.

师徒两人搭配得十分合拍。

Shītú liǎng rén dāpèi de shífēn hépāi.

HSK5

Hai thầy trò kết hợp ăn ý.

The master and apprentice work together very harmoniously.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

hợp; xứng; tương xứng

相称

免费例句

这双鞋子和这条裙子很搭配。

Zhè shuāng xiézi hé zhè tiáo qúnzi hěn dāpèi.

HSK5

Đôi giày này rất hợp với chiếc váy này.

These shoes go well with this skirt.

这个颜色和墙不搭配。

Zhège yánsè hé qiáng bù dāpèi.

HSK5

Màu này không hợp với màu tường.

This color doesn't match the wall.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan