WinHSK

收入

HSK4v, n
0 · Lv.1
shōurù

thu nhập

income; revenue; receipts; earnings; proceeds [ 相关词条 ] 收入不均 [名] income inequality 收入分配 [名] income distribution 收入税 [名] income/receipts tax 收入调节税 [名] regulatory income tax; regulatory tax on income 收入效应 [名] income/revenue effect 收入账户 [名] account of receipts 收入证明 [名] income statement/certificate

漢越 thu nhập

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 收进来的钱
  2. 收进钱
  3. 收进来
义项 nHSK4

thu nhập

收进来的钱

免费例句

今年的收入减少了。

jīnnián de shōurù jiǎnshǎo le.

HSK3

Thu nhập năm nay giảm rồi.

This year's income has decreased.

他的收入很高!

Tā de shōurù hěn gāo!

HSK3

Thu nhập của anh ấy rất cao!

His income is very high!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

kiếm được; thu về

收进钱

免费例句

这个餐馆每个月收入十万块。

zhège cānguǎn měi ge yuè shōurù shí wàn kuài.

HSK3

Nhà hàng này mỗi tháng thu nhập 100.000 tệ.

This restaurant earns 100,000 yuan per month.

这个月我老公收入很多。

zhège yuè wǒ lǎogōng shōurù hěn duō.

HSK4

Tháng này chồng tôi kiếm được rất nhiều tiền.

My husband earned a lot this month.

义项 vHSK4

thu vào; đưa vào; đặt vào; cất vào

收进来