收入
HSK4v, nthu nhập
income; revenue; receipts; earnings; proceeds [ 相关词条 ] 收入不均 [名] income inequality 收入分配 [名] income distribution 收入税 [名] income/receipts tax 收入调节税 [名] regulatory income tax; regulatory tax on income 收入效应 [名] income/revenue effect 收入账户 [名] account of receipts 收入证明 [名] income statement/certificate
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 收进来的钱
- 收进钱
- 收进来
thu nhập
收进来的钱
今年的收入减少了。
jīnnián de shōurù jiǎnshǎo le.
Thu nhập năm nay giảm rồi.
This year's income has decreased.
他的收入很高!
Tā de shōurù hěn gāo!
Thu nhập của anh ấy rất cao!
His income is very high!
kiếm được; thu về
收进钱
这个餐馆每个月收入十万块。
zhège cānguǎn měi ge yuè shōurù shí wàn kuài.
Nhà hàng này mỗi tháng thu nhập 100.000 tệ.
This restaurant earns 100,000 yuan per month.
这个月我老公收入很多。
zhège yuè wǒ lǎogōng shōurù hěn duō.
Tháng này chồng tôi kiếm được rất nhiều tiền.
My husband earned a lot this month.
thu vào; đưa vào; đặt vào; cất vào
收进来