拼
改变
HSK4v 0 · Lv.1
gǎibiàn
thay đổi; biến đổi; đổi thay
漢越 cải biến
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (事物)发生明显的变化
- 使发生变化;更改
等级
义项 ①v≈HSK4
thay đổi; biến đổi; đổi thay
(事物)发生明显的变化
免费例句
很难改变这个人的想法。
Hěn nán gǎibiàn zhège rén de xiǎngfǎ.
≈HSK3
Rất khó để thay đổi suy nghĩ của người này.
It is very difficult to change this person's mind.
确实需要做出一些改变。
Quèshí xūyào zuò chū yìxiē gǎibiàn.
≈HSK3
Quả là cần phải có một số thay đổi.
It really is necessary to make some changes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
cải biến; thay đổi; sửa đổi
使发生变化;更改
免费例句
她的意见改变了我的看法。
Tā de yìjiàn gǎibiàn le wǒ de kànfǎ.
≈HSK3
Ý kiến của cô ấy đã thay đổi cách nhìn của tôi.
Her opinion changed my view.
政府正在改变教育政策。
Zhèngfǔ zhèngzài gǎibiàn jiàoyù zhèngcè.
≈HSK3
Chính phủ đang sửa đổi chính sách giáo dục.
The government is changing education policies.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分