拼
放羊
HSK3v 0 · Lv.1
fàngyáng
chăn dê; chăn cừu
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他每天早上去山上放羊。
Tā měitiān zǎoshang qù shānshàng fàng yáng.
≈HSK4
Mỗi sáng anh ấy lên núi thả cừu.
He goes up the mountain to graze sheep every morning.
爷爷年轻时常在田里放羊。
Yéye niánqīng shí cháng zài tián lǐ fàng yáng.
≈HSK4
Hồi trẻ ông thường thả cừu ngoài đồng.
Grandpa often herded sheep in the fields when he was young.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分