WinHSK

放羊

HSK3v
0 · Lv.1
fàngyáng

chăn dê; chăn cừu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把羊赶到野外吃草
  2. 比喻不加管理,任其自由行动
义项 vHSK3

chăn dê; chăn cừu

把羊赶到野外吃草

免费例句

他每天早上去山上放羊。

Tā měitiān zǎoshang qù shānshàng fàng yáng.

HSK4

Mỗi sáng anh ấy lên núi thả cừu.

He goes up the mountain to graze sheep every morning.

爷爷年轻时常在田里放羊。

Yéye niánqīng shí cháng zài tián lǐ fàng yáng.

HSK4

Hồi trẻ ông thường thả cừu ngoài đồng.

Grandpa often herded sheep in the fields when he was young.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

bỏ mặc; thả lỏng; buông lơi

比喻不加管理,任其自由行动

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50