WinHSK

故障

HSK6n
0 · Lv.1
gùzhàng

lỗi; trục trặc; hỏng hóc; sự cố (máy móc)

漢越 cố chướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 机械、仪表等因为出现了问题而不能正常工作的情况
义项 nHSK6

lỗi; trục trặc; hỏng hóc; sự cố (máy móc)

机械、仪表等因为出现了问题而不能正常工作的情况

免费例句

电话线经常出现故障。

diàn huà xiàn jīng cháng chū xiàn gù zhàng

HSK4

Đường dây điện thoại thường xuyên gặp sự cố.

The telephone line often has faults.

机器故障,生产没有照常进行。

jī qì gù zhàng, shēng chǎn méi yǒu zhào cháng jìn xíng.

HSK4

Máy móc bị hỏng, sản xuất không thể tiếp tục như thường lệ.

Due to a machine malfunction, production did not proceed as usual.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。