WinHSK

教堂

HSK6n
0 · Lv.1
jiàotánɡ

giáo đường; nhà thờ; thánh đường

church; cathedral 圣保罗大 教堂 St Paul's Cathedral 在 教堂 举行婚礼 hold/have a church wedding 为 教堂 祝圣 consecrate a church 为 教堂 奠基 found a church 参观 教堂 visit a church

漢越 giáo đường

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 基督教举行宗教仪式的场所。在我国,天主教称教堂为天主堂,新教称教堂为礼拜堂
义项 nHSK6

giáo đường; nhà thờ; thánh đường

基督教举行宗教仪式的场所。在我国,天主教称教堂为天主堂,新教称教堂为礼拜堂

免费例句

他们在教堂举行婚礼。

Tāmen zài jiàotáng jǔxíng hūnlǐ.

HSK4

Họ tổ chức lễ cưới tại nhà thờ.

They held their wedding at the church.

他每周都去教堂祈祷。

Tā měi zhōu dōu qù jiàotáng qídǎo.

HSK4

Anh ấy đi nhà thờ cầu nguyện mỗi tuần.

He goes to church to pray every week.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。