WinHSK

敝帚

HSK1n
0 · Lv.1
zhǒu

của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.).

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻東西雖不好, 可是自己珍視. 也說 敝帚千金.
义项 nHSK1

của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.).

比喻東西雖不好, 可是自己珍視. 也說 敝帚千金.