拼
敲锣
HSK1v 0 · Lv.1
qiāoluó
gõ chiêng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 向公众宣传或宣布
等级
义项 ①v≈HSK1
gõ chiêng
向公众宣传或宣布
免费例句
你们敲锣打鼓的干什么呢?
Nǐmen qiāo luó dǎ gǔ de gàn shénme ne?
≈HSK5
Các anh đánh chiêng gõ trống làm gì thế?
What are you doing beating gongs and drums?
新学期开学了,同学们敲锣打鼓迎接新生。
Xīn xuéqī kāixué le, tóngxuémen qiāo luó dǎ gǔ yíngjiē xīnshēng.
≈HSK5
Học kỳ mới bắt đầu, các bạn học sinh đánh trống gõ mõ chào đón tân sinh viên.
The new semester started, and the students beat drums and gongs to welcome the new students.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分