整齐
HSK5adjngăn nắp; trật tự; chỉnh tề; gọn gàng; ngay ngắn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 排列有序的
- 齐全;没有缺漏的
- 大小、长短、程度等比较一致
- 使不乱,使整齐
ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề; gọn gàng; ngay ngắn
排列有序的
他的书本总是摆得很整齐。
Tā de shūběn zǒngshì bǎi de hěn zhěngqí.
Sách của anh ấy luôn được sắp xếp ngay ngắn.
His books are always arranged neatly.
房间布置得很整齐。
Fángjiān bùzhì de hěn zhěngqí.
Gian phòng bố trí rất ngăn nắp.
The room is decorated very neatly.
đầy đủ; hoàn chỉnh
齐全;没有缺漏的
全团人员到得很整齐。
quán tuán rényuán dào de hěn zhěngqí.
Toàn bộ đoàn đến rất đầy đủ.
All members of the group arrived punctually.
选手们都来得很整齐。
xuǎnshǒumen dōu lái de hěn zhěngqí.
Các tuyển thủ đều đến rất đầy đủ.
All the contestants arrived on time.
đều; đều đặn; đồng đều; đồng nhất
大小、长短、程度等比较一致
你的牙齿太整齐了。
nǐ de yáchǐ tài zhěngqí le.
Răng của bạn đều thật đấy.
Your teeth are so neat.
我们班的水平很整齐。
wǒmen bān de shuǐpíng hěn zhěngqí.
Trình độ của lớp tôi rất đồng đều.
The level of our class is very even.
sắp xếp; làm gọn gàng
使不乱,使整齐
队伍排得整整齐齐的。
duì wǔ pái de zhěng zhěng qí qí de
Đội ngũ xếp hàng rất chỉnh tề.
The line is neatly arranged.
她把孩子的玩具整理整齐了。
Tā bǎ háizi de wánjù zhěnglǐ zhěngqí le.
Cô ấy đã sắp xếp đồ chơi của trẻ ngay ngắn.
She tidied up the children's toys neatly.