WinHSK

文学

HSK5n
0 · Lv.1
wénxué

văn học

漢越 văn học

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以语言文字为工具形象化地反映客观现实的艺术,包括戏剧、诗歌、散文、小说等
义项 nHSK5

văn học

以语言文字为工具形象化地反映客观现实的艺术,包括戏剧、诗歌、散文、小说等

免费例句

他喜欢研究古典文学。

Tā xǐhuān yánjiū gǔdiǎn wénxué.

HSK4

Anh ấy thích nghiên cứu văn học cổ điển.

He likes to study classical literature.

你读过现代文学吗?

Nǐ dúguò xiàndài wénxué ma?

HSK4

Bạn đã đọc văn học hiện đại chưa?

Have you read modern literature?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。