文章
HSK4ntác phẩm; bài văn; bài báo; văn chương
essay; article 署名 文章 signed article 评论 文章 critical article 感人的 文章 touching article 有趣的 文章 interesting article 注明 文章 的出处 credit the source of the article 给 文章 选题目 choose a subject for an article 润色 文章 polish up an essay 写 文章 write an article/essay (on) 发表 文章 publish an article
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 独立成篇的文字;也泛指著作
- 比喻暗含的意思
- 借指人对某件事的思考和主意;将要采取的行动
tác phẩm; bài văn; bài báo; văn chương
独立成篇的文字;也泛指著作
这篇文章由二个部分组成。
他写了一篇有趣的文章。
Tā xiě le yī piān yǒuqù de wénzhāng.
Anh ấy viết một bài viết thú vị.
He wrote an interesting article.
ẩn ý; ngụ ý; ý tứ ngầm
比喻暗含的意思
他的话背后大有文章。
Tā de huà bèihòu dà yǒu wénzhāng.
Lời của anh ta ngụ ý rất sâu xa.
There is more to his words than meets the eye.
她的表情里大有文章。
Tā de biǎoqíng lǐ dà yǒu wénzhāng.
Biểu cảm của cô ấy đầy ẩn ý.
There is a lot hidden in her expression.
ý tưởng; biện pháp; cách làm; kế hoạch; chủ ý hành động
借指人对某件事的思考和主意;将要采取的行动