WinHSK

斑斓

HSK1adj
0 · Lv.1
bānlán

sặc sỡ; rực rỡ; lộng lẫy

bright-coloured; gorgeous; multicoloured 色彩 斑斓 a riot of colour

漢越 ban lan

例句

Câu ví dụ
免费例句

花朵绽放,五彩斑斓。

Huāduǒ zhànfàng, wǔcǎibānlán.

HSK6

Hoa nở rực rỡ đầy màu sắc.

The flowers bloom in a riot of color.

斑斓猛虎。

Bānlán měnghǔ.

HSK6

Mãnh hổ sặc sỡ.

A fierce tiger with colorful stripes.

在夕阳下,天空显得色彩斑斓。

Zài xīyáng xià, tiānkōng xiǎnde sècǎi bānlán.

HSK6

Dưới ánh hoàng hôn, bầu trời trở nên rực rỡ sắc màu.

Under the setting sun, the sky appears colorful.

秋天的树叶变得斑斓。

Qiūtiān de shùyè biàn de bānlán.

HSK6

Lá cây vào mùa thu trở nên sặc sỡ.

The autumn leaves become colorful.

这条鱼有斑斓的颜色。

Zhè tiáo yú yǒu bānlán de yánsè.

HSK6

Con cá này có màu sắc sặc sỡ.

This fish has brilliant colors.

七彩斑斓的光迸发出来。

qī cǎi bān lán de guāng bèng fā chū lái。

HSK7-9

Ánh sáng sặc sỡ đầy màu sắc bật ra.

A colorful light burst out.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员