WinHSK

方向

HSK3n
0 · Lv.1
fāngxiàng

chiều; phía; hướng; phương; phương hướng

漢越 phương hướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指东、南、西、北等
  2. 正对的位置;前进的目标
义项 nHSK3

chiều; phía; hướng; phương; phương hướng

指东、南、西、北等

免费例句

我们走的方向没错。

Wǒmen zǒu de fāngxiàng méi cuò.

HSK2

Hướng đi của chúng ta đúng rồi.

The direction we are going is correct.

他们向北出发。

Tāmen xiàng běi chūfā.

HSK3

Họ khởi hành về hướng bắc.

They set off northward.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

hướng đi; định hướng; mục tiêu

正对的位置;前进的目标

免费例句

她决定换个职业方向。

Tā juédìng huàn gè zhíyè fāngxiàng.

HSK4

Cô quyết định thay đổi hướng đi nghề nghiệp.

She decided to change her career direction.

她的人生方向很明确。

Tā de rénshēng fāngxiàng hěn míngquè.

HSK4

Định hướng cuộc sống của cô ấy rất rõ ràng.

Her life direction is very clear.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。