拼
旅行
HSK4v 0 · Lv.1
lǚxíng
du lịch; lữ hành (động từ bất cập vật)
漢越 lữ hành
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为了办事或游览从一个地方去到另一个地方 (多指路程较远的)
- 表示一种活动、行为或经历
等级
义项 ①v≈HSK4
du lịch; lữ hành (động từ bất cập vật)
为了办事或游览从一个地方去到另一个地方 (多指路程较远的)
免费例句
去年我们去旅行了。
qù nián wǒ men qù lǚ xíng le.
≈HSK2
Năm ngoái chúng tôi đã đi du lịch.
We traveled last year.
去年我们去了上海旅行。
Qùnián wǒmen qù le Shànghǎi lǚxíng.
≈HSK2
Năm ngoái chúng tôi đã đi du lịch Thượng Hải.
Last year we traveled to Shanghai.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
chuyến du lịch; du lịch
表示一种活动、行为或经历
免费例句
一次愉快的旅行。
Yī cì yúkuài de lǚxíng.
≈HSK3
Một chuyến du lịch thú vị.
A pleasant trip.
这是一次难忘的旅行。
Zhè shì yī cì nánwàng de lǚxíng.
≈HSK3
Đây là một chuyến du lịch khó quên.
This was an unforgettable trip.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分