WinHSK

无奈

HSK5v, conj
0 · Lv.1
wúnài

bất lực; bó tay

漢越 vô nại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 无可奈何; 没有办法
  2. 用在转折句的头上; 表示由于某种原因; 不能实现上文所说的意图; 有''可惜''的意思
义项 vHSK5

bất lực; bó tay

无可奈何; 没有办法

免费例句

时光飞逝,人生多有无奈。

Shíguāng fēishì, rénshēng duō yǒu wúnài.

HSK5

Thời gian trôi nhanh, đời người có nhiều nỗi bất lực.

Time flies, and life is full of helplessness.

他们无奈地看着对方。

Tāmen wúnài de kànzhe duìfāng.

HSK5

Họ bất lực nhìn đối phương.

They looked at each other helplessly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 conjHSK5

tiếc rằng; tiếc là; đáng tiếc; đáng tiếc là

用在转折句的头上; 表示由于某种原因; 不能实现上文所说的意图; 有''可惜''的意思

免费例句

他想玩,无奈太累了。

Tā xiǎng wán, wúnài tài lèi le.

HSK5

Anh ấy muốn chơi, nhưng đành chịu vì quá mệt.

He wanted to play, but unfortunately he was too tired.

她想来,无奈生病了。

Tā xiǎng lái, wúnài shēngbìng le.

HSK5

Cô ấy muốn đến, nhưng đành chịu vì bị ốm.

She wanted to come, but unfortunately she got sick.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。