拼
无疑
HSK6v 0 · Lv.1
wúyí
chắc chắn; quả quyết; rõ ràng; không nghi ngờ gì
漢越 vô nghi
例句
Câu ví dụ免费例句
他无疑是最合适的人选。
Tā wúyí shì zuì héshì de rénxuǎn.
≈HSK5
Anh ấy chắc chắn là ứng cử viên phù hợp nhất.
He is undoubtedly the most suitable candidate.
这个结果无疑让大家满意。
Zhè gè jiéguǒ wúyí ràng dàjiā mǎnyì.
≈HSK5
Kết quả này chắc chắn làm mọi người hài lòng.
This result undoubtedly satisfies everyone.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分