映衬
HSK5n, vtôn lên; làm nổi lên; phản chiếu; làm nổi bật
antithesis
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 映照;衬托
- 修辞方式,并列相反的事物,形成新鲜明的对比。如“为人民利益而死,就比泰山还重;替法西斯卖力,替剥削人民和压迫人民的人去死,就比鸿毛还轻。”
tôn lên; làm nổi lên; phản chiếu; làm nổi bật
映照;衬托
彩带映衬着夕阳。
cǎi dài yìng chèn zhe xī yáng
Lụa trắng phản chiếu ánh hoàng hôn.
The colorful ribbon sets off the setting sun.
蓝天白云相互映衬,景色很美。
Lántiān báiyún xiānghù yìngchèn, jǐngsè hěn měi.
Bầu trời xanh và mây trắng tôn lên nhau, cảnh rất đẹp.
The blue sky and white clouds set each other off, making the scenery very beautiful.
phép đối lập; phép tương phản (biện pháp tu từ, đặt các sự vật đối lập cạnh nhau để tạo sự so sánh rõ nét và mới mẻ)
修辞方式,并列相反的事物,形成新鲜明的对比。如“为人民利益而死,就比泰山还重;替法西斯卖力,替剥削人民和压迫人民的人去死,就比鸿毛还轻。”
文章中有很多映衬的例子。
Wénzhāng zhōng yǒu hěnduō yìngchèn de lìzi.
Trong bài viết có nhiều ví dụ về phép đối lập.
There are many examples of contrast in the article.
这种映衬让意义更清晰。
Zhè zhǒng yìngchèn ràng yìyì gèng qīngxī.
Phép đối lập này làm cho ý nghĩa rõ ràng hơn.
This kind of contrast makes the meaning clearer.