WinHSK

映衬

HSK5n, v
0 · Lv.1
yìngchèn

tôn lên; làm nổi lên; phản chiếu; làm nổi bật

antithesis

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 映照;衬托
  2. 修辞方式,并列相反的事物,形成新鲜明的对比。如“为人民利益而死,就比泰山还重;替法西斯卖力,替剥削人民和压迫人民的人去死,就比鸿毛还轻。”
义项 vHSK5

tôn lên; làm nổi lên; phản chiếu; làm nổi bật

映照;衬托

免费例句

彩带映衬着夕阳。

cǎi dài yìng chèn zhe xī yáng

HSK5

Lụa trắng phản chiếu ánh hoàng hôn.

The colorful ribbon sets off the setting sun.

蓝天白云相互映衬,景色很美。

Lántiān báiyún xiānghù yìngchèn, jǐngsè hěn měi.

HSK6

Bầu trời xanh và mây trắng tôn lên nhau, cảnh rất đẹp.

The blue sky and white clouds set each other off, making the scenery very beautiful.

义项 nHSK5

phép đối lập; phép tương phản (biện pháp tu từ, đặt các sự vật đối lập cạnh nhau để tạo sự so sánh rõ nét và mới mẻ)

修辞方式,并列相反的事物,形成新鲜明的对比。如“为人民利益而死,就比泰山还重;替法西斯卖力,替剥削人民和压迫人民的人去死,就比鸿毛还轻。”

免费例句

文章中有很多映衬的例子。

Wénzhāng zhōng yǒu hěnduō yìngchèn de lìzi.

HSK6

Trong bài viết có nhiều ví dụ về phép đối lập.

There are many examples of contrast in the article.

这种映衬让意义更清晰。

Zhè zhǒng yìngchèn ràng yìyì gèng qīngxī.

HSK6

Phép đối lập này làm cho ý nghĩa rõ ràng hơn.

This kind of contrast makes the meaning clearer.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan