拼
映衬
HSK5n, v 0 · Lv.1
yìngchèn
tôn lên; làm nổi lên; phản chiếu; làm nổi bật
antithesis
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
彩带映衬着夕阳。
cǎi dài yìng chèn zhe xī yáng
≈HSK5
Lụa trắng phản chiếu ánh hoàng hôn.
The colorful ribbon sets off the setting sun.
蓝天白云相互映衬,景色很美。
Lántiān báiyún xiānghù yìngchèn, jǐngsè hěn měi.
≈HSK6
Bầu trời xanh và mây trắng tôn lên nhau, cảnh rất đẹp.
The blue sky and white clouds set each other off, making the scenery very beautiful.
文章中有很多映衬的例子。
Wénzhāng zhōng yǒu hěnduō yìngchèn de lìzi.
≈HSK6
Trong bài viết có nhiều ví dụ về phép đối lập.
There are many examples of contrast in the article.
这种映衬让意义更清晰。
Zhè zhǒng yìngchèn ràng yìyì gèng qīngxī.
≈HSK6
Phép đối lập này làm cho ý nghĩa rõ ràng hơn.
This kind of contrast makes the meaning clearer.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分