WinHSK

晨曦

HSK1n
0 · Lv.1
chénxī

hửng; nắng mai; nắng sớm; sáng sớm; tia nắng ban mai; ánh nắng ban mai

light of the early morning sun; first light of day; first glimmerings of light

漢越 thần hi

例句

Câu ví dụ
免费例句

我喜欢在晨曦中跑步。

Wǒ xǐhuan zài chénxī zhōng pǎobù.

HSK6

Tôi thích chạy bộ trong ánh sáng ban mai.

I like to run in the morning light.

我喜欢在晨曦时读书。

Wǒ xǐhuān zài chénxī shí dúshū.

HSK6

Tôi thích đọc sách vào lúc sáng sớm.

I like to read at dawn.

晨曦照亮了树林。

Chénxī zhàoliàng le shùlín.

HSK6

Ánh sáng ban mai chiếu sáng khu rừng.

The morning light illuminated the woods.

我喜欢在晨曦下散步。

Wǒ xǐhuān zài chénxī xià sànbù.

HSK6

Tôi thích đi dạo dưới ánh bình minh.

I like to take a walk in the morning sunlight.

春日的晨曦照耀着新芽。

Chūnrì de chénxī zhàoyàozhe xīnyá.

HSK6

Ánh ban mai mùa xuân chiếu rọi những chồi non.

The spring morning sunlight shines on the new sprouts.

晨曦惊醒了他。

Chénxī jīngxǐng le tā.

HSK6

Ánh bình minh đánh thức anh ta.

The morning dawn woke him up.

晨曦照亮了整个村庄。

Chénxī zhàoliàng le zhěnggè cūnzhuāng.

HSK7-9

Tia nắng ban mai chiếu sáng cả ngôi làng.

The morning light illuminated the entire village.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan