暗示
HSK6vám chỉ; gợi ý; ám thị; ra hiệu ngầm; nói bóng gió
suggestion 催眠 暗示 hypnotic suggestion [ 相关词条 ] 暗示疗法 [名] [心理] suggestive treatment 暗示心理学 [名] [心理] suggestion psychology
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不明说而用别的话或表情、动作等向人示意
- 心理学上指用言语、手势、表情等使人不由自主地接受某种意见或做某事
ám chỉ; gợi ý; ám thị; ra hiệu ngầm; nói bóng gió
不明说而用别的话或表情、动作等向人示意
他暗示我不要说话。
Tā ànshì wǒ bù yào shuōhuà.
Anh ấy ra hiệu cho tôi đừng nói.
He hinted that I should not speak.
她用眼神暗示我离开。
Tā yòng yǎnshén ànshì wǒ líkāi.
Cô ấy dùng ánh mắt ra hiệu cho tôi rời đi.
She hinted for me to leave with her eyes.
ngụ ý
心理学上指用言语、手势、表情等使人不由自主地接受某种意见或做某事
心理医生暗示他放松。
xīnlǐ yīshēng ànshì tā fàngsōng.
Bác sĩ tâm lý gợi ý anh ấy thư giãn.
The psychologist hinted for him to relax.
老师暗示学生要冷静。
Lǎoshī ànshì xuéshēng yào lěngjìng.
Giáo viên ngụ ý học sinh cần bình tĩnh.
The teacher hinted that the students should stay calm.