暴风
HSK5ngió bão; gió giật; gió mạnh; cuồng phong
wind); hurricane [ 相关词条 ] 暴风雪 [名] snowstorm; blizzard 暴风雨 [名] rainstorm; storm; tempest 暴风骤雨 violent storm; tempest; hurricane
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指猛烈而急速的风
- 气象学上旧指 11 级风。
gió bão; gió giật; gió mạnh; cuồng phong
指猛烈而急速的风
暴风影响了航班的起降。
Bàofēng yǐngxiǎng le hángbān de qǐjiàng.
Gió bão ảnh hưởng đến các chuyến bay.
The storm affected flight takeoffs and landings.
暴风让行人难以前进。
Bàofēng ràng xíngrén nányǐ qiánjìn.
Gió bão khiến người đi bộ khó di chuyển.
The storm made it difficult for pedestrians to move forward.
bão; bão táp; bao tố; bão mạnh (cấp gió 11)
气象学上旧指 11 级风。
这场暴风非常猛烈。
Zhè chǎng bàofēng fēicháng měngliè.
Cơn bão này rất dữ dội.
This storm is very violent.
暴风带来了巨大的破坏。
Bàofēng dài lái le jùdà de pòhuài.
Bão mang đến sự tàn phá khủng khiếp.
The storm brought tremendous destruction.