WinHSK

曝光

HSK7-9v
0 · Lv.1
bàoguāng

lộ ra; phơi bày; vạch trần; phanh phui; bóc trần; đưa ra ánh sáng

漢越 bộc quang

例句

Câu ví dụ
免费例句

他贪污的行为被曝光了。

Tā tānwū de xíngwéi bèi bàoguāng le.

HSK6

Hành vi tham nhũng của anh ta đã bị phanh phui.

His corrupt behavior was exposed.

她的丑闻被媒体曝光了。

Tā de chǒuwén bèi méitǐ bàoguāng le.

HSK6

Scandal của cô ấy đã bị truyền thông phơi bày.

Her scandal was exposed by the media.

摄影时要注意曝光时间。

Shèyǐng shí yào zhùyì bàoguāng shíjiān.

HSK6

Khi chụp ảnh cần chú ý thời gian phơi sáng.

When taking photos, pay attention to the exposure time.

这张照片曝光不足。

Zhè zhāng zhàopiàn bàoguāng bùzú.

HSK6

Tấm ảnh này phơi sáng chưa đủ.

This photo is underexposed.

我们要提高产品曝光度。

Wǒmen yào tígāo chǎnpǐn bàoguāng dù.

HSK6

Chúng ta cần tăng độ nhận diện sản phẩm.

We need to increase product exposure.

这个品牌的曝光率很高。

Zhège pǐnpái de bàoguāng lǜ hěn gāo.

HSK6

Thương hiệu này có độ phủ sóng rất cao.

This brand has a high exposure rate.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan