曝光
HSK7-9vlộ ra; phơi bày; vạch trần; phanh phui; bóc trần; đưa ra ánh sáng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻把隐秘的事情(多为不体面的)披露出来,公之于世
- 使照相底片或感光纸感光
- 广告在用户界面上显示一次,也就是广告被用户看到的次数
lộ ra; phơi bày; vạch trần; phanh phui; bóc trần; đưa ra ánh sáng
比喻把隐秘的事情(多为不体面的)披露出来,公之于世
他贪污的行为被曝光了。
Tā tānwū de xíngwéi bèi bàoguāng le.
Hành vi tham nhũng của anh ta đã bị phanh phui.
His corrupt behavior was exposed.
她的丑闻被媒体曝光了。
Tā de chǒuwén bèi méitǐ bàoguāng le.
Scandal của cô ấy đã bị truyền thông phơi bày.
Her scandal was exposed by the media.
phơi sáng
使照相底片或感光纸感光
摄影时要注意曝光时间。
Shèyǐng shí yào zhùyì bàoguāng shíjiān.
Khi chụp ảnh cần chú ý thời gian phơi sáng.
When taking photos, pay attention to the exposure time.
这张照片曝光不足。
Zhè zhāng zhàopiàn bàoguāng bùzú.
Tấm ảnh này phơi sáng chưa đủ.
This photo is underexposed.
tăng độ phủ; tăng lượt hiển thị; tăng độ hiện diện
广告在用户界面上显示一次,也就是广告被用户看到的次数
我们要提高产品曝光度。
Wǒmen yào tígāo chǎnpǐn bàoguāng dù.
Chúng ta cần tăng độ nhận diện sản phẩm.
We need to increase product exposure.
这个品牌的曝光率很高。
Zhège pǐnpái de bàoguāng lǜ hěn gāo.
Thương hiệu này có độ phủ sóng rất cao.
This brand has a high exposure rate.