WinHSK

未尝

HSK5adv
0 · Lv.1
wèichánɡ

chưa từng; chưa hề

漢越 vị thường

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 未曾
  2. 加在否定词前面,构成双重否定,意思跟''不是 (不、没)''相同,但口气更委婉
  3. 没有 (''曾经''的否定)
  4. 用反问的语气表示未曾
义项 advHSK5

chưa từng; chưa hề

未曾

义项 advHSK5

không hẳn; không phải là

加在否定词前面,构成双重否定,意思跟''不是 (不、没)''相同,但口气更委婉

免费例句

你的办法固然有优点,但是也不是没有缺点。

Nǐ de bànfǎ gùrán yǒu yōudiǎn, dànshì yě bùshì méiyǒu quēdiǎn.

HSK6

Biện pháp của anh cố nhiên có ưu điểm, nhưng cũng không hẳn không có khuyết điểm.

Your method certainly has advantages, but it is not without its drawbacks.

这未尝不是一个好建议。

Zhè wèicháng bù shì yī ge hǎo jiànyì.

HSK6

Đây chưa chắc không phải là một lời khuyên hay.

This is not necessarily a bad suggestion.

义项 advHSK5

chưa bao giờ

没有 (''曾经''的否定)

义项 advHSK5

chớ hề

用反问的语气表示未曾

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50