拼
权威
HSK7-9n, adj 0 · Lv.1
quánwēi
tiếng; quyền uy; uy tín; tiếng nói
漢越 quyền uy
例句
Câu ví dụ免费例句
他的声音中带有权威的口气。
Tā de shēngyīn zhōng dài yǒu quánwēi de kǒuqì.
≈HSK5
Giọng nói của anh ấy mang vẻ uy quyền.
His voice carries an authoritative tone.
他的意见很有权威性。
Tā de yìjiàn hěn yǒu quánwēixìng.
≈HSK5
Ý kiến của anh ấy rất có tính thuyết phục.
His opinion is very authoritative.
这部著作是物理学界的权威。
Zhè bù zhùzuò shì wùlǐxué jiè de quánwēi.
≈HSK5
Đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học.
This work is an authority in the field of physics.
这位医学权威是我们的老师。
Zhè wèi yīxué quánwēi shì wǒmen de lǎoshī.
≈HSK6
Vị chuyên gia y học này là giáo viên của chúng tôi.
This medical authority is our teacher.
在我家,爸爸很有权威。
Zài wǒ jiā, bàba hěn yǒu quánwēi.
≈HSK5
Ở gia đình tôi, bố rất có tiếng nói.
In my family, my father is very authoritative.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分