拼
来源
HSK5n, v 0 · Lv.1
láiyuán
nguồn; nguồn gốc, xuất xứ
漢越 lai nguyên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物所从来的地方
- (事物) 起源;发生 (后面跟''于'')
等级
义项 ①n≈HSK5
nguồn; nguồn gốc, xuất xứ
事物所从来的地方
免费例句
她的收入来源多样。
tā de shōurù láiyuán duōyàng.
≈HSK4
Nguồn thu nhập của cô ấy rất đa dạng.
Her sources of income are diverse.
我们必须查明来源。
wǒmen bìxū chámíng láiyuán.
≈HSK5
Chúng ta phải điều tra rõ nguồn gốc.
We must find out the source.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn
(事物) 起源;发生 (后面跟''于'')
免费例句
他的灵感来源于大自然。
Tā de línggǎn láiyuán yú dàzìrán.
≈HSK5
Cảm hứng của anh ấy đến từ thiên nhiên.
His inspiration comes from nature.
这项技术来源于古代。
Zhè xiàng jìshù láiyuán yú gǔdài.
≈HSK5
Kỹ thuật này bắt nguồn từ thời cổ đại.
This technology originated in ancient times.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分