极端
HSK6n, adv, adjcực điểm; điểm cuối
例句
Câu ví dụ她的行为正在走向极端。
Tā de xíngwéi zhèngzài zǒuxiàng jíduān.
Hành vi của cô ấy đang đi đến cực đoan.
Her behavior is becoming extreme.
气候变化正在走向极端。
qìhòu biànhuà zhèngzài zǒuxiàng jíduān.
Biến đổi khí hậu đang tiến đến cực đoan.
Climate change is becoming extreme.
你们的看法太极端了。
nǐmen de kànfǎ tài jíduān le.
Quan điểm của các bạn quá cực đoan rồi.
Your views are too extreme.
她对问题的态度很极端。
Tā duì wèntí de tàidù hěn jíduān.
Thái độ của cô ấy với vấn đề này rất cực đoan.
Her attitude towards the problem is very extreme.
他极端讨厌这种工作。
Tā jíduān tǎoyàn zhè zhǒng gōngzuò.
Anh ấy cực kỳ ghét công việc này.
He extremely hates this kind of work.
他对自己的决定极端自信。
Tā duì zìjǐ de juédìng jíduān zìxìn.
Anh ấy cực kỳ tự tin vào quyết định của mình.
He is extremely confident in his decision.