WinHSK

果然

HSK5adv
0 · Lv.1
guǒrán

quả nhiên; quả là; đúng là

漢越 quả nhiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示实际情况与预料的相同
  2. 连接分句,表示假设的情况与所预料的相符合
义项 advHSK5

quả nhiên; quả là; đúng là

表示实际情况与预料的相同

免费例句

天气预报说要下雨,你看果然下了。

HSK3

他不说谎,事实果然如此。

Tā bù shuōhuǎng, shìshí guǒrán rúcǐ.

HSK4

Anh ấy không nói dối, sự thật đúng là như vậy.

He doesn't lie; the facts are indeed as he said.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 conjHSK5

nếu thực sự; nếu thật sự

连接分句,表示假设的情况与所预料的相符合

免费例句

他果然愿意,那就太好了。

Tā guǒrán yuànyì, nà jiù tài hǎo le.

HSK4

Nếu anh ấy thực sự đồng ý thì tốt quá.

If he is indeed willing, that would be great.

你果然爱她,就该帮助她。

Nǐ guǒrán ài tā, jiù gāi bāngzhù tā.

HSK4

Nếu anh thực sự yêu cô ấy, thì nên giúp đỡ cô ấy.

If you truly love her, you should help her.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50