拼
柔弱
HSK6adj 0 · Lv.1
róuruò
mềm yếu; yếu đuối; nhu nhược; mỏng manh
weak; delicate 生性 柔弱 have a weak character 身体 柔弱 be delicate/frail/weak in health
漢越 nhu nhược
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 软弱;不强壮
等级
义项 ①adj≈HSK6
mềm yếu; yếu đuối; nhu nhược; mỏng manh
软弱;不强壮
免费例句
她是一个柔弱的女孩。
Tā shì yī gè róuruò de nǚhái.
≈HSK6
Cô ấy là một cô gái nhu nhược.
She is a delicate girl.
那个孩子看起来很柔弱。
Nàge háizi kàn qǐlái hěn róuruò.
≈HSK6
Đứa trẻ đó trông có vẻ yếu đuối.
That child looks very delicate.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分