拼
树荫
HSK7-9n 0 · Lv.1
shùyīn
Bóng cây; cái bóng của cây; bóng mát dưới cây
shade of a tree 坐在 树荫 下 sit under/in the shade of a tree [ 相关词条 ] 树荫凉儿
漢越 thụ âm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 树荫是指树木的阴影,通常在炎热的天气中提供凉爽的环境。
等级
义项 ①n, adj≈HSK7-9
Bóng cây; cái bóng của cây; bóng mát dưới cây
树荫是指树木的阴影,通常在炎热的天气中提供凉爽的环境。
免费例句
到树荫下凉快一下。
Dào shùyīn xià liángkuai yīxià.
≈HSK5
Đến bóng râm hóng mát một lát.
Go under the shade of a tree to cool off.
在烈日炎炎的天气里,一群老人坐在树荫下乘凉。
zài lièrì yányán de tiānqì lǐ, yī qún lǎorén zuò zài shùyīn xià chéngliáng.
≈HSK6
Trong cái nắng gay gắt này, một nhóm cụ già ngồi dưới bóng cây hóng mát.
In the scorching heat, a group of elderly people sat in the shade of a tree to cool off.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分