拼
桑田
HSK7-9n 0 · Lv.1
sāngtián
ruộng dâu; bãi trồng dâu; nương dâu; tang điền; bãi dâu
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
世事如沧海桑田,变幻莫测。
shì shì rú cāng hǎi sāng tián, biàn huàn mò cè
≈HSK6
Việc đời như bãi bể nương dâu, biến đổi khôn lường.
Worldly affairs are as changeable as the seas turning into mulberry fields.
他经历过沧海桑田,对世事看得很透彻。
tā jīng lì guò cāng hǎi sāng tián, duì shì shì kàn de hěn tòu chè.
≈HSK6
Anh ấy đã trải qua bãi bể nương dâu, nên nhìn thấu mọi việc đời.
He has experienced great changes in life and sees the world very clearly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分