拼
桑田
HSK7-9n 0 · Lv.1
sāngtián
ruộng dâu; bãi trồng dâu; nương dâu; tang điền; bãi dâu
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 栽植桑树的田地
- 比喻世事变迁
- 地名春秋時虢國属地,约于今河南省阌乡县东北
等级
义项 ①n≈HSK7-9
ruộng dâu; bãi trồng dâu; nương dâu; tang điền; bãi dâu
栽植桑树的田地
免费例句
世事如沧海桑田,变幻莫测。
shì shì rú cāng hǎi sāng tián, biàn huàn mò cè
≈HSK6
Việc đời như bãi bể nương dâu, biến đổi khôn lường.
Worldly affairs are as changeable as the seas turning into mulberry fields.
他经历过沧海桑田,对世事看得很透彻。
tā jīng lì guò cāng hǎi sāng tián, duì shì shì kàn de hěn tòu chè.
≈HSK6
Anh ấy đã trải qua bãi bể nương dâu, nên nhìn thấu mọi việc đời.
He has experienced great changes in life and sees the world very clearly.
义项 ②n≈HSK7-9
bãi bể hoá nương dâu; vật đổi sao dời
比喻世事变迁
义项 ③n≈HSK7-9
Tang Điền (địa danh, thuộc nước Quắc thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
地名春秋時虢國属地,约于今河南省阌乡县东北
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分