拼
棘心
HSK7-9n 0 · Lv.1
jíxīn
Cái gai. Mũi gai nhỏ yếu khó mọc lớn. ◇Thi Kinh 詩經: Cức tâm yêu yêu; Mẫu thị cù lao 棘心夭夭; 母氏劬勞 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Gai nhọn còn non yếu; Thì lòng mẹ còn nhiều cực nhọc. § Cức tâm 棘心 tỉ dụ thời thơ ấu của đứa con. Sau dùng để chỉ lòng thương nhớ cha mẹ. ◇Đinh Thượng Tá 丁上左: Khải phong hà cố cức tâm xuy; Bất ngữ đình châm thiêm tuyến trì 凱風何故棘心吹; 不語停針添線遲 (Hòa long đinh hoa thư kháng lệ xướng họa từ nguyên vận 和龍丁華書伉儷唱和詞原韻).
漢越
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分