拼
欺凌
HSK6v 0 · Lv.1
qīlínɡ
lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt
bully and humiliate; insult 受尽 欺凌 be subject to/suffer endless bullying and humiliation 任人 欺凌 allow oneself to be trodden upon 欺凌 百姓 bully and humiliate common people
漢越 khi lăng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欺负;凌辱
等级
义项 ①v≈HSK6
lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt
欺负;凌辱
免费例句
不法官员欺凌百姓。
Bùfǎ guānyuán qīlíng bǎixìng.
≈HSK6
Quan chức bất lương ức hiếp dân lành.
Corrupt officials bully the common people.
弱小的孩子容易被欺凌。
Ruòxiǎo de háizi róngyì bèi qīlíng.
≈HSK6
Đứa trẻ yếu đuối dễ bị bắt nạt.
Weak children are easily bullied.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分