拼
款项
HSK7-9n 0 · Lv.1
kuǎnxiàng
khoản tiền; món tiền; số tiền
sum of money; fund
漢越 khoản hạng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指有专门用途的数目较大的钱
- (法令、规章、条约等) 条文的项目; 法令; 规章, 条约等条文里分的项目, 通常在条下分款, 款下分项
等级
义项 ①n≈HSK7-9
khoản tiền; món tiền; số tiền
指有专门用途的数目较大的钱
免费例句
他拖延了款项支付。
Tā tuōyán le kuǎnxiàng zhīfù.
≈HSK5
Anh ấy đã trì hoãn việc thanh toán khoản tiền.
He delayed the payment of the funds.
这个款项不是我的。
Zhège kuǎnxiàng bùshì wǒ de.
≈HSK5
Số tiền này không phải của tôi.
This sum of money is not mine.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
điều khoản (pháp lệnh, qui tắc, điều ước)
(法令、规章、条约等) 条文的项目; 法令; 规章, 条约等条文里分的项目, 通常在条下分款, 款下分项
免费例句
契约款项已经商定。
Qìyuē kuǎnxiàng yǐjīng shāngdìng.
≈HSK5
Các điều khoản của hợp đồng đã được thỏa thuận.
The terms of the contract have been agreed upon.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分