WinHSK

毒品

HSK7-9n
0 · Lv.1
dúpǐn

thuốc phiện; ma tuý; chất gây nghiện; chất có hại

narcotics; drugs 致幻 毒品 narcotic 违禁 毒品 illicit drugs 非法 毒品 illegal drugs 成瘾性 毒品 habit-forming drugs 毒品 战 drug war 毒品 滥用 drug abuse 毒品 管制 drug control 走私 毒品 smuggle drugs 吸食 毒品 take/use drugs [ 相关词条 ] 毒品案 [名] drug case 毒品贩卖 [名] drug trafficking 毒品贩子 [名] drug dealer/trafficker; trafficker in drugs; dope peddler 毒品交易 [名] drug trade 毒品走私 [名] drug smuggling

漢越 độc phẩm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指作为嗜好品用的鸦片、吗啡、海洛因等
义项 nHSK7-9

thuốc phiện; ma tuý; chất gây nghiện; chất có hại

指作为嗜好品用的鸦片、吗啡、海洛因等

免费例句

他们训练狗嗅出毒品。

Tāmen xùnliàn gǒu xiù chū dúpǐn.

HSK5

Họ huấn luyện chó đánh hơi ma túy.

They train dogs to sniff out drugs.

他们否认共谋走私毒品。

Tāmen fǒurèn gòngmóu zǒusī dúpǐn.

HSK6

Họ phủ nhận âm mưu buôn lậu ma túy.

They denied conspiring to smuggle drugs.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。