WinHSK

比喻

HSK5v, n
0 · Lv.1
bǐyù

ví; ví von; so sánh

漢越 tỉ dụ

例句

Câu ví dụ
免费例句

他善于用小事情来比喻大事情。

tā shànyú yòng xiǎo shìqing lái bǐyù dà shìqing.

HSK5

Anh ấy giỏi dùng việc nhỏ để ví von việc lớn.

He is good at using small things to analogize big things.

他把她比喻成一朵花。

Tā bǎ tā bǐyù chéng yī duǒ huā.

HSK5

Anh ấy ví cô ấy như một đóa hoa.

He compared her to a flower.

这句话是一个比喻。

Zhè jù huà shì yī gè bǐyù.

HSK4

Câu này là một phép ẩn dụ.

This sentence is a metaphor.

这个比喻很生动。

Zhège bǐyù hěn shēngdòng.

HSK5

Phép ẩn dụ này rất sinh động.

This metaphor is very vivid.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50