WinHSK

永生

HSK4n, v
0 · Lv.1
yǒnɡshēnɡ

sống mãi; bất tử; bất hủ; bất diệt

lifetime; all one's life 永生 的追求 lifelong pursuit 永生 难忘的教训 lesson for life [ 相关词条 ] 永生永世 forever and ever

漢越 vĩnh sinh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 原为宗教用语,指人死后灵魂永久不灭,现在一般用作哀悼死者的话
  2. 终生;一辈子
  3. 长生、长久存在
义项 n, vHSK4

sống mãi; bất tử; bất hủ; bất diệt

原为宗教用语,指人死后灵魂永久不灭,现在一般用作哀悼死者的话

免费例句

为争取民族解放而牺牲的烈士们永垂不朽!

Wèi zhēngqǔ mínzú jiěfàng ér xīshēng de lièshìmen yǒngchuíbùxiǔ!

HSK6

Các liệt sĩ đã hy sinh vì sự nghiệp giải phóng dân tộc sẽ sống mãi!

Eternal glory to the martyrs who sacrificed for national liberation!

义项 n, vHSK4

cả đời; suốt đời

终生;一辈子

免费例句

永生难忘。

Yǒngshēng nánwàng.

HSK5

Suốt đời không quên.

Unforgettable for a lifetime.

真善美是他永生的追求。

zhēn shàn měi shì tā yǒngshēng de zhuīqiú.

HSK6

Chân thiện mỹ là sự theo đuổi suốt đời của anh ấy.

Truth, goodness, and beauty are his lifelong pursuits.

义项 n, vHSK4

vĩnh sinh

长生、长久存在

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50