WinHSK

求饶

HSK7-9v
0 · Lv.1
qiúráo

xin tha thứ; xin lượng thứ

beg for mercy; supplicate for mercy/pardon; sue for mercy/pardon; plead (with sb) for pardon/forgiveness; ask for/seek pardon; ask for/seek forgiveness 向人 求饶 sue/supplicate/beg sb for mercy 屈膝 求饶 beg for mercy on one's knees

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 请求饶恕
义项 vHSK7-9

xin tha thứ; xin lượng thứ

请求饶恕

免费例句

打闹时他笑着求饶。

Dǎnào shí tā xiàozhe qiúráo.

HSK5

Lúc đùa giỡn, anh ấy cười xin tha.

While play-fighting, he laughed and begged for mercy.

犯错的孩子哭着求饶。

fàn cuò de háizi kūzhe qiúráo.

HSK5

Đứa trẻ mắc lỗi đang khóc lóc van xin.

The child who made a mistake was crying and begging for mercy.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50