拼
汪汪
HSK7-9adj, onom 0 · Lv.1
wāngwāng
đẫm lệ; đầm đìa; giàn giụa; rưng rưng; lưng tròng (nước mắt)
bark; yap; bowwow
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
听到消息后,她眼泪汪汪。
Tīng dào xiāoxi hòu, tā yǎnlèi wāngwāng.
≈HSK5
Sau khi nghe tin, nước mắt cô ấy rưng rưng.
After hearing the news, her eyes were brimming with tears.
小女孩的眼睛水汪汪的。
xiǎo nǚ hái de yǎn jīng shuǐ wāng wāng de
≈HSK5
Mắt cô bé long lanh.
The little girl's eyes are bright and watery.
他看到了一片汪洋的水。
Tā kàn dào le yī piàn wāngyáng de shuǐ.
≈HSK6
Anh ấy nhìn thấy một vùng nước mênh mông.
He saw a vast expanse of water.
有只狗一直在汪汪地叫。
Yǒu zhī gǒu yīzhí zài wāngwāng de jiào.
≈HSK1
Có một con chó cứ gâu gâu sủa mãi.
There is a dog that keeps barking.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分