WinHSK

沉闷

HSK7-9adj
0 · Lv.1
chénmèn

nặng nề (thời tiết, không khí)

漢越 trầm muộn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (天气、气氛等) 使人感到沉重而烦闷
  2. (情绪)低沉;(性格)不开朗
  3. (声音)低沉;不响亮
义项 adjHSK7-9

nặng nề (thời tiết, không khí)

(天气、气氛等) 使人感到沉重而烦闷

免费例句

今天的空气非常沉闷。

Jīntiān de kōngqì fēicháng chénmèn.

HSK5

Hôm nay không khí rất ngột ngạt.

The air today is very stuffy.

他觉得这个环境很沉闷。

Tā juéde zhège huánjìng hěn chénmèn.

HSK5

Anh ấy cảm thấy môi trường này ngột ngạt.

He finds this environment depressing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

(lòng) nặng trĩu; ủ ê; (tính cách) trầm lặng

(情绪)低沉;(性格)不开朗

免费例句

他的性格非常沉闷。

tā de xìng gé fēi cháng chén mèn

HSK6

Tính cách của anh ấy rất trầm lặng.

His personality is very dull.

最近我觉得很沉闷。

zuì jìn wǒ jué de hěn chén mèn

HSK6

Gần đây tôi cảm thấy rất buồn chán.

Recently I've been feeling very depressed.

义项 adjHSK7-9

trầm; thấp; trầm lặng (giọng)

(声音)低沉;不响亮

免费例句

他说话的语气很沉闷。

Tā shuōhuà de yǔqì hěn chénmèn.

HSK6

Anh ấy nói chuyện với giọng điệu rất trầm buồn.

His tone of voice is very dull.

房间里的声音很沉闷。

Fángjiān lǐ de shēngyīn hěn chénmèn.

HSK6

Âm thanh trong phòng rất trầm.

The sound in the room is very muffled.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan