拼
沐浴
HSK7-9v 0 · Lv.1
mùyù
được tắm; được gội
漢越 mộc dục
例句
Câu ví dụ免费例句
城市沐浴着和煦的阳光。
Chéngshì mùyù zhe héxù de yángguāng.
≈HSK6
Thành phố được tắm trong ánh nắng dịu dàng.
The city is bathed in warm sunlight.
我们沐浴着春天的气息。
Wǒmen mùyù zhe chūntiān de qìxī.
≈HSK6
Chúng ta được tắm trong không khí mùa xuân.
We are bathed in the breath of spring.
他沐浴在温暖的水中。
Tā mùyù zài wēnnuǎn de shuǐ zhōng.
≈HSK5
Anh ấy tắm trong làn nước ấm.
He bathed in the warm water.
你喜欢用香薰沐浴吗?
Nǐ xǐhuān yòng xiāngxūn mùyù ma?
≈HSK5
Bạn có thích tắm bằng dầu thơm không?
Do you like to bathe with aromatherapy?
我们沐浴在春天的阳光中。
Wǒmen mùyù zài chūntiān de yángguāng zhōng.
≈HSK5
Chúng tôi tắm mình trong nắng xuân.
We are bathed in the spring sunshine.
他们沐浴在青春的欢乐中。
tā men mù yù zài qīng chūn de huān lè zhōng
≈HSK6
Họ đắm chìm trong niềm vui của tuổi trẻ.
They are bathed in the joy of youth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分