沐浴
HSK7-9vđược tắm; được gội
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻受润泽
- 洗澡
- 比喻沉浸在某种环境中
được tắm; được gội
比喻受润泽
城市沐浴着和煦的阳光。
Chéngshì mùyù zhe héxù de yángguāng.
Thành phố được tắm trong ánh nắng dịu dàng.
The city is bathed in warm sunlight.
我们沐浴着春天的气息。
Wǒmen mùyù zhe chūntiān de qìxī.
Chúng ta được tắm trong không khí mùa xuân.
We are bathed in the breath of spring.
tắm; tắm gội
洗澡
他沐浴在温暖的水中。
Tā mùyù zài wēnnuǎn de shuǐ zhōng.
Anh ấy tắm trong làn nước ấm.
He bathed in the warm water.
你喜欢用香薰沐浴吗?
Nǐ xǐhuān yòng xiāngxūn mùyù ma?
Bạn có thích tắm bằng dầu thơm không?
Do you like to bathe with aromatherapy?
đắm chìm; tắm mình
比喻沉浸在某种环境中
我们沐浴在春天的阳光中。
Wǒmen mùyù zài chūntiān de yángguāng zhōng.
Chúng tôi tắm mình trong nắng xuân.
We are bathed in the spring sunshine.
他们沐浴在青春的欢乐中。
tā men mù yù zài qīng chūn de huān lè zhōng
Họ đắm chìm trong niềm vui của tuổi trẻ.
They are bathed in the joy of youth.