WinHSK

沐浴

HSK7-9v
0 · Lv.1
mùyù

được tắm; được gội

漢越 mộc dục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻受润泽
  2. 洗澡
  3. 比喻沉浸在某种环境中
义项 vHSK7-9

được tắm; được gội

比喻受润泽

免费例句

城市沐浴着和煦的阳光。

Chéngshì mùyù zhe héxù de yángguāng.

HSK6

Thành phố được tắm trong ánh nắng dịu dàng.

The city is bathed in warm sunlight.

我们沐浴着春天的气息。

Wǒmen mùyù zhe chūntiān de qìxī.

HSK6

Chúng ta được tắm trong không khí mùa xuân.

We are bathed in the breath of spring.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tắm; tắm gội

洗澡

免费例句

他沐浴在温暖的水中。

Tā mùyù zài wēnnuǎn de shuǐ zhōng.

HSK5

Anh ấy tắm trong làn nước ấm.

He bathed in the warm water.

你喜欢用香薰沐浴吗?

Nǐ xǐhuān yòng xiāngxūn mùyù ma?

HSK5

Bạn có thích tắm bằng dầu thơm không?

Do you like to bathe with aromatherapy?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đắm chìm; tắm mình

比喻沉浸在某种环境中

免费例句

我们沐浴在春天的阳光中。

Wǒmen mùyù zài chūntiān de yángguāng zhōng.

HSK5

Chúng tôi tắm mình trong nắng xuân.

We are bathed in the spring sunshine.

他们沐浴在青春的欢乐中。

tā men mù yù zài qīng chūn de huān lè zhōng

HSK6

Họ đắm chìm trong niềm vui của tuổi trẻ.

They are bathed in the joy of youth.