拼
沟通
HSK5v 0 · Lv.1
gōutōng
trao đổi; giao tiếp; giao lưu; kết nối
漢越 câu thông
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人们通过交流,互相理解对方的想法、看法等。
- 使两方能通连
等级
义项 ①v≈HSK5
trao đổi; giao tiếp; giao lưu; kết nối
人们通过交流,互相理解对方的想法、看法等。
免费例句
他不太擅长与人沟通。
Tā bù tài shàncháng yǔ rén gōutōng.
≈HSK4
Anh ấy không giỏi giao tiếp với mọi người.
He is not very good at communicating with people.
他们两边已经沟通过了。
Tāmen liǎng biān yǐjīng gōutōng guò le.
≈HSK4
Hai bên đã trao đổi qua với nhau rồi.
The two sides have already communicated.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
khai thông; khơi thông; nối liền
使两方能通连
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分